Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “railway”

581 câu thật có từ railway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: railway nghĩa là đường sắt. railway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: line that is the commercial organization responsible for operating a system of transportation for trains that pull passengers or freight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ railway

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

Từ hay đi cùng railway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
railway station4.438 lần
railway carriage1.081 lần
railway stations423 lần
pacific railway344 lần
western railway337 lần
railway companies232 lần
railway trains172 lần
railway train451 lần
railway carriages176 lần
nearest railway238 lần
underground railway144 lần
railway accident253 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ railway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ railway trong kho câu?
Kho câu có 581 câu có từ railway hoặc các dạng của từ, trích từ 407 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ railway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ railway gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 204 câu, rồi Bậc C1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ railway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ railway: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.