E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “push”

931 câu thật có từ push hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: push nghĩa là đẩy. push là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of applying force in order to move something away. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng push

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ push

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ push trong kho câu?
Kho câu có 931 câu có từ push hoặc các dạng của từ, trích từ 793 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ push xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ push gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 254 câu, rồi Bậc B1 với 189 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ push?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ push: Quá khứ đơn (147 câu), can và could (63 câu), Câu phủ định (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.