Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “president”

1.012 câu thật có từ president hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: president nghĩa là chủ tịch. president là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an executive officer of a firm or corporation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ president

Danh sách câu dẫn chứng (53 câu)

Từ hay đi cùng president

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vice president5.403 lần
president lincoln960 lần
elected president992 lần
president barack599 lần
president donald607 lần
president elect519 lần
president bush462 lần
former president807 lần
president roosevelt316 lần
president obama302 lần
president trump312 lần
ex president336 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ president

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ president trong kho câu?
Kho câu có 1.012 câu có từ president hoặc các dạng của từ, trích từ 613 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ president xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ president gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 297 câu, rồi Bậc B1 với 286 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ president?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ president: Quá khứ đơn (119 câu), Câu phủ định (97 câu), Hiện tại hoàn thành (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.