Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nose”

862 câu thật có từ nose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nose nghĩa là mũi. nose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organ of smell and entrance to the respiratory tract. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nose

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng nose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aquiline nose858 lần
hooked nose654 lần
snub nose599 lần
nose to rear682 lần
flat nose524 lần
red nose1.253 lần
roman nose443 lần
hook nose318 lần
pug nose233 lần
sharp nose447 lần
bloody nose231 lần
straight nose451 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nose trong kho câu?
Kho câu có 862 câu có từ nose hoặc các dạng của từ, trích từ 544 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 278 câu, rồi Bậc B2 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nose: Quá khứ đơn (145 câu), Câu phủ định (87 câu), can và could (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.