E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nice”

498 câu thật có từ nice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nice nghĩa là tốt đẹp. nice là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasant or pleasing or agreeable in nature or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nice

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng nice

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
awfully nice308 lần
nice girl1.243 lần
nice little4.185 lần
nice clean328 lần
nice things1.359 lần
nice looking1.095 lần
nice girls449 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nice trong kho câu?
Kho câu có 498 câu có từ nice hoặc các dạng của từ, trích từ 428 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nice: Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (63 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.