suitcase
danh từA2- suitcases
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
suitcase nghĩa là va li (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
suitcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable rectangular container for carrying clothes.
Các nét nghĩa của từ suitcase
- 1
danh từA2
a portable rectangular container for carrying clothes
một hộp đựng hình chữ nhật di động để đựng quần áodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bag · traveling bag · travelling bag · grip
Câu hỏi thường gặp về suitcase
suitcase nghĩa là gì?
suitcase nghĩa là va li (bản dịch máy, chưa biên tập). suitcase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable rectangular container for carrying clothes.
suitcase dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ suitcase có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
suitcase được dùng trong câu như thế nào?
It consisted of four suitcases and a black object resembling a tank about the size of a suitcase. (Henry Holcomb Bennett, Mason of Bar X Ranch. Nguồn: Project Gutenberg #42562.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/suitcase, mã đối chiếu EV-52F5219C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng