Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

vet

danh từB1
US/ˈvɛt/
vets

vet nghĩa là bác sĩ thú y (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

vet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a doctor who practices veterinary medicine.

Các nét nghĩa của từ vet

  1. 1

    danh từB1

    a doctor who practices veterinary medicine

    một bác sĩ hành nghề thú ydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa veterinarian · veterinary · veterinary surgeon

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • na vet536 lần trong kho sách

    • yarosl vet8 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a person who has served in the armed forces

    một người đã phục vụ trong lực lượng vũ trangdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa veteran · ex-serviceman

Câu hỏi thường gặp về vet

vet nghĩa là gì?

vet nghĩa là bác sĩ thú y (bản dịch máy, chưa biên tập). vet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a doctor who practices veterinary medicine.

vet được dùng trong câu như thế nào?

"To the vet, on the Mata puszta--I am taking him a letter." (Mór Jókai, The yellow rose. Nguồn: Project Gutenberg #34911.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/vet, mã đối chiếu EV-BA8891AF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “vet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa vet và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"To the vet, on the Mata puszta--I am taking him a letter."
Mór Jókai, The yellow rose. Nguồn: Project Gutenberg #34911. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Too vet and too fodgy all dime," was the way he accounted for his laziness.

“Quá thú vị và quá ngổ ngáo,” là cách anh giải thích cho sự lười biếng của mình.dịch máy, chưa biên tập

Francis Hopkinson Smith, The Veiled Lady, and Other Men and Women. Nguồn: Project Gutenberg #4713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As in the case of OhmyNews, editors vet stories submitted by "citizen reporters."
«OhmyNews forum discusses experiences in citizen journalism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13207 (bản sửa đổi 4811373). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
"The vet has checked them all and given them some antibiotics yesterday, last thing before dark," he had told the Australian national broadcaster.

Ông nói với đài truyền hình quốc gia Úc: “Bác sĩ thú y đã kiểm tra tất cả và cho họ uống thuốc kháng sinh ngày hôm qua, điều cuối cùng trước khi trời tối”.dịch máy, chưa biên tập

«13 pilot whales returning to sea, off Western Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7290 (bản sửa đổi 4812240). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
It is best to consult a vet if this method does not work.
«Dog Care/How to give medication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15941 (bản sửa đổi 3253369). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Suppose the livery man pays out money to a vet. for advice?”
R. Vashon Rogers, The Law of Hotel Life; or, the Wrongs and Rights of Host and Guest. Nguồn: Project Gutenberg #66992. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Why are you?” asked the lady, with great naïveté.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Vivian Grey. Nguồn: Project Gutenberg #9840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In his regiment they called him the "vet.," because he was always patching up the sick and broken mules.
Humphry, Mrs. Ward, Eleanor. Nguồn: Project Gutenberg #9087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I rode next Alswythe, but I would not dare speak to her as vet.
Charles W. Whistler, A Thane of Wessex: Being a Story of the Great Viking Raids into Somerset. Nguồn: Project Gutenberg #13054. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Justin was too proud to begin any discussion with the coachman before the 'vet,' who was an important person in his way.
Mrs. Molesworth, Miss Mouse and Her Boys. Nguồn: Project Gutenberg #30966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This barge was rowed by six black men in check shirts and black vel-vet caps.
Josephine Pollard, The Life of George Washington. In Words of One Syllable. Nguồn: Project Gutenberg #36183. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
She sang this with charming naïveté and added, "Monsieur will perceive that I have not lived in barracks without learning something.
James Grant, Oliver Ellis. Nguồn: Project Gutenberg #71286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB