Câu tiếng Anh có từ “nice”
498 câu thật có từ nice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nice nghĩa là tốt đẹp. nice là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasant or pleasing or agreeable in nature or appearance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nice
Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)
His mother lived at Nice and said that she was too tired to travel.
Từ trong câu: nice, tire, mother, live, travel
«Guy de Maupassant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140514 (bản sửa đổi 11010184). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also need to be kept nice and warm or they will not eat.
Từ trong câu: nice, need, keep, warm, eat
«Animal Care/Cat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87081 (bản sửa đổi 4238502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You have a nice eye, now you only need a character for it!
Từ trong câu: nice, eye, now, need, character
«Blender 3D: Noob to Pro/Creating Pixar-looking eyes in Blender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44669 (bản sửa đổi 3442691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be nice for you to come down get a job and help us!
Từ trong câu: nice, come, down, get, job, help
«Basic Writing/Drafting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110989 (bản sửa đổi 3226863). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This way of doing it takes more time, but it looks nice.
Từ trong câu: nice, way, do, take, time, look
«Machine Knitting/Edges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192435 (bản sửa đổi 4467334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be nice to get this working in AROS as well.
Từ trong câu: nice, get, work, well
«Aros/Developer/Docs/Libraries/CGFX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=202927 (bản sửa đổi 4614477). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is a very big city and the beaches are very nice.
Từ trong câu: nice, beach, big, city
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Buenos Aires (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216361 (bản sửa đổi 2476271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was nice of Helen having her old grandmother visit her, the old lady knew that.
Từ trong câu: nice, grandmother, old, visit, lady, know
Thyra Samter Winslow, Picture frames. Nguồn: Project Gutenberg #78464. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Say he had a nice place he want to sell me.
Từ trong câu: nice, place, want, sell
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Still not very nice and with some German words in it.
Từ trong câu: nice, still, word
«Gambas/Grid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21167 (bản sửa đổi 3664655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I met my best friend Victoria there, she is very nice.
Từ trong câu: nice, meet, best, friend
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The water smells nice because it has flowers in it.
Từ trong câu: nice, flower, smell, water, because
«Songkran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164578 (bản sửa đổi 10907036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She thought of him only as a "nice little boy".
Từ trong câu: nice, think, little, boy
«Commodore Nutt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405656 (bản sửa đổi 11003226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Still, the story was nice; we liked to believe it.
Từ trong câu: nice, still, story, like, believe
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then you might want to say Nice to meet you.
Từ trong câu: nice, want, meet
«Kapampangan/Introducing Yourself», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95680 (bản sửa đổi 4366254). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In a place called Moab there lived a nice family.
Từ trong câu: nice, place, call, live, family
«Adventist Adventurer Awards and Answers/Bible Friends», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=225812 (bản sửa đổi 4482994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Find a nice place that the character must walk to.
Từ trong câu: nice, find, place, character, walk
«Beyond Blender Render/A Destination», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280170 (bản sửa đổi 3582283). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the show Zuko learns how to be nice.
Từ trong câu: nice, show, learn
«Avatar: The Last Airbender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64611 (bản sửa đổi 11013752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This new mother has her sell her nice clothes.
Từ trong câu: nice, sell, clothes, mother, new
«White Oleander», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117869 (bản sửa đổi 9592097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a very nice town house in Christiania.
Từ trong câu: nice, town, house
«Royal Palace, Oslo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390556 (bản sửa đổi 10730086). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They thought it was nice to see Bart younger.
Từ trong câu: nice, think, see, young
«Lisa's Sax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812345 (bản sửa đổi 9077437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But I spend a very nice time in Dubai.
Từ trong câu: nice, spend, time
«Rhetoric and Composition/Know your patterns», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51417 (bản sửa đổi 3796981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Now I am just the nice little Yogi again.
Từ trong câu: nice, now, little, again
«Yoga/Laughter Yoga with exercises, jokes and spiritual stories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362036 (bản sửa đổi 4430384). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A nice warm welcome might be in order too.
Từ trong câu: nice, welcome, warm, order
«Turing/Previous», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43393 (bản sửa đổi 1139501). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
People think Iroh is nice, kind, and happy.
Từ trong câu: nice, people, think, kind, happy
«Avatar: The Last Airbender», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64611 (bản sửa đổi 11013752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This can be done by giving flowers, chocolates, Valentine's cards or just a nice gift.
Từ trong câu: card, nice, chocolate, flower, gift, give
«Valentine's Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19763 (bản sửa đổi 10848344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was nice and kind to his friends and neighbors, who borrowed money from Dan.
Từ trong câu: neighbor, nice, borrow, kind, friend, money
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section009/Dan Smith», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=278949 (bản sửa đổi 2535757). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But it would be nice if you knew what it was about.
«College Survival Guide/Improving Reading and Writing Skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69694 (bản sửa đổi 4085736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His classmates nor his teachers have anything nice to say about him.
Từ trong câu: teacher, nice, anything, classmate
«Student Projects/Story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261392 (bản sửa đổi 2135953). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is a nice person and he works with snakes.
Từ trong câu: person, nice, snake, work
«The Reptile Room», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=517766 (bản sửa đổi 10555381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nice
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nice trong kho câu?
- Kho câu có 498 câu có từ nice hoặc các dạng của từ, trích từ 428 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc B1 với 84 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nice: Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (63 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.