irate
tính từC1irate nghĩa là giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
irate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing extreme anger.
Các nét nghĩa của từ irate
- 1
tính từC1
feeling or showing extreme anger
cảm giác hoặc thể hiện sự tức giận tột độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ireful
Câu hỏi thường gặp về irate
irate nghĩa là gì?
irate nghĩa là giận dữ (bản dịch máy, chưa biên tập). irate là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: feeling or showing extreme anger.
irate được dùng trong câu như thế nào?
In its irate hum and sudden dartings I saw my own irritable fuming and nervous activity, and I blessed the Friends and their silent meeting. (Edward Payson Roe, A Day of Fate. Nguồn: Project Gutenberg #6113.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/irate, mã đối chiếu EV-EA71F6A7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng