Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “market”

1.608 câu thật có từ market hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: market nghĩa là thị trường. market là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the world of commercial activity where goods and services are bought and sold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ market

Danh sách câu dẫn chứng (80 câu)

Từ hay đi cùng market

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stock market994 lần
market place5.222 lần
market price651 lần
slave market416 lần
market value610 lần
market share453 lần
labor market293 lần
financial market227 lần
market town787 lần
market economy206 lần
market prices191 lần
market square347 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ market

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ market trong kho câu?
Kho câu có 1.608 câu có từ market hoặc các dạng của từ, trích từ 1.132 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ market xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ market gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 496 câu, rồi Bậc B1 với 393 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ market?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ market: Câu phủ định (124 câu), Quá khứ đơn (119 câu), can và could (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.