Câu tiếng Anh có từ “market”
1.593 câu thật có từ market hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: market nghĩa là thị trường. market là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the world of commercial activity where goods and services are bought and sold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ market
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The corn-market was turned into a church, and the sides of the building, which used to be open, were given walls.
Từ trong câu: corn, market, turn, church, side, build, use, open
«Andrea del Verrocchio», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178812 (bản sửa đổi 10469615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng market
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ market
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ market trong kho câu?
- Kho câu có 1.593 câu có từ market hoặc các dạng của từ, trích từ 1.124 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ market xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ market gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 487 câu, rồi Bậc B1 với 392 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ market?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ market: Câu phủ định (121 câu), Quá khứ đơn (112 câu), can và could (93 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.