Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

operational

tính từ
US/ˌɑpɚˈeɪʃənəl/
operationaled
operationaling
operationals
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

operational nghĩa là hoạt động (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

operational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to a process or series of actions for achieving a result.

Các nét nghĩa của từ operational

  1. 1tính từ

    pertaining to a process or series of actions for achieving a result

    →

    liên quan đến một quá trình hoặc một loạt các hành động để đạt được một kết quả(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    operational amplifier

    47 lần trong kho sách

    operational amplifiers

    14 lần trong kho sách

    concrete operational

    39 lần trong kho sách

    operational efficiency

    39 lần trong kho sách

    operational effectiveness

    19 lần trong kho sách

    operational definitions

    18 lần trong kho sách

    operational costs

    55 lần trong kho sách

    operational semantics

    7 lần trong kho sách
  2. 2tính từ

    fit or ready for use or service

    →

    phù hợp hoặc sẵn sàng để sử dụng hoặc dịch vụ(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩafunctional · usable · useable · operable
  3. 3tính từ

    (military) of or intended for or involved in military operations

    →

    (quân sự) của, dự định hoặc có liên quan đến các hoạt động quân sự(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩanonoperational

Câu hỏi thường gặp về operational

operational nghĩa là gì?

operational nghĩa là hoạt động (bản dịch máy, chưa biên tập). operational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to a process or series of actions for achieving a result.

operational dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ operational có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

operational được dùng trong câu như thế nào?

Due to the driving capacity of operational amplifiers, Sallen–Key circuits are easily cascaded to form a higher order filters. («Signal Processing/Analog Filters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134302 (bản sửa đổi 4452271).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/operational, mã đối chiếu EV-51E74FE6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “operational” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa operational và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Due to the driving capacity of operational amplifiers, Sallen–Key circuits are easily cascaded to form a higher order filters.

Do khả năng điều khiển của các bộ khuếch đại thuật toán, các mạch Sallen–Key dễ dàng được xếp tầng để tạo thành các bộ lọc bậc cao hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Signal Processing/Analog Filters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=134302 (bản sửa đổi 4452271).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, given that operational effectiveness is a necessary but not sufficient condition for profitability.

Tuy nhiên, cho rằng hiệu quả hoạt động là điều kiện cần nhưng chưa đủ để có lợi nhuận.dịch máy, chưa biên tập

«Business Intelligence/Evaluate Dashboard Prototype», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197203 (bản sửa đổi 3227239).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The term operational refers to day to day efforts to run the business.

Thuật ngữ hoạt động đề cập đến những nỗ lực hàng ngày để điều hành doanh nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Business Analysis Guidebook/Strategic Analysis and Planning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=296783 (bản sửa đổi 2751767).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ventilation and Safety Systems: Effective ventilation is essential for worker safety during construction and for the operational life of the tunnel.

Hệ thống thông gió và an toàn: Thông gió hiệu quả là điều cần thiết để đảm bảo an toàn cho công nhân trong quá trình xây dựng và trong thời gian vận hành của đường hầm.dịch máy, chưa biên tập

«Tunnel construction», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892303 (bản sửa đổi 10921295).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0