Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lot”

2.403 câu thật có từ lot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lot nghĩa là rất nhiều. lot là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (often followed by `of') a large number or amount or extent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lot

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

Từ hay đi cùng lot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lot of money2.590 lần
whole lot2.342 lần
lot of things1.977 lần
lot of fun464 lần
parking lot314 lần
lot of trouble756 lần
bad lot775 lần
there's a lot563 lần
vacant lot289 lần
there's lot460 lần
lot of em409 lần
lot of people1.702 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lot trong kho câu?
Kho câu có 2.403 câu có từ lot hoặc các dạng của từ, trích từ 1.838 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 597 câu, rồi Bậc B1 với 507 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lot: Quá khứ đơn (345 câu), Câu phủ định (272 câu), There is và there are (236 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.