Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “introduce”

1.013 câu thật có từ introduce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: introduce nghĩa là giới thiệu. introduce là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cause to come to know personally. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng introduce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • introduce into5.361 lần
  • formally introduce227 lần
  • introduce the subject632 lần
  • introduce the reader241 lần
  • introduce the concept164 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ introduce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ introduce trong kho câu?
Kho câu có 1.013 câu có từ introduce hoặc các dạng của từ, trích từ 867 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ introduce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ introduce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 316 câu, rồi Bậc B1 với 204 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ introduce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ introduce: Quá khứ đơn (130 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (92 câu), Hiện tại hoàn thành (89 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.