checkout
danh từB1- checkouts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
checkout nghĩa là thanh toán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
checkout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of inspecting or verifying.
Các nét nghĩa của từ checkout
- 1
danh từB1
the act of inspecting or verifying
hành động kiểm tra hoặc xác minhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa check · check-out procedure
- 2
danh từB1
the latest time for vacating a hotel room
thời gian mới nhất để trống một phòng khách sạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa checkout time
- 3
danh từB1
a counter in a supermarket where you pay for your purchases
một quầy trong siêu thị nơi bạn trả tiền mua hàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa checkout counter
Câu hỏi thường gặp về checkout
checkout nghĩa là gì?
checkout nghĩa là thanh toán (bản dịch máy, chưa biên tập). checkout là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of inspecting or verifying.
checkout dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ checkout có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
checkout được dùng trong câu như thế nào?
In particular your University Library may have Course Reserves, textbooks for common courses available for short term checkout. («College Survival Guide/The Campus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419163 (bản sửa đổi 4531878).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/checkout, mã đối chiếu EV-AC23A813. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng