Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inspiration”

332 câu thật có từ inspiration hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inspiration nghĩa là nguồn cảm hứng. inspiration là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousal of the mind to special unusual activity or creativity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inspiration

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng inspiration

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
divine inspiration256 lần
sudden inspiration489 lần
poetic inspiration68 lần
flash of inspiration88 lần
prophetic inspiration34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inspiration

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inspiration trong kho câu?
Kho câu có 332 câu có từ inspiration hoặc các dạng của từ, trích từ 258 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inspiration xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inspiration gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inspiration?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inspiration: Quá khứ đơn (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (30 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.