Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “illustrate”

468 câu thật có từ illustrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: illustrate nghĩa là minh họa. illustrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: clarify by giving an example of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ illustrate

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng illustrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
illustrate boards761 lần
cloth illustrate1.327 lần
vo illustrate810 lần
illustrate price1.318 lần
profusely illustrate443 lần
fully illustrate726 lần
beautifully illustrate289 lần
illustrate edition267 lần
illustrate mo251 lần
handsomely illustrate167 lần
copiously illustrate139 lần
mo illustrate220 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ illustrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ illustrate trong kho câu?
Kho câu có 468 câu có từ illustrate hoặc các dạng của từ, trích từ 412 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ illustrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ illustrate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 184 câu, rồi Bậc C1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ illustrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ illustrate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (61 câu), can và could (48 câu), Câu phủ định (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.