spokesperson
danh từ- spokespeople
- spokespersons
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
spokesperson nghĩa là người phát ngôn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spokesperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advocate who represents someone else's policy or purpose.
Các nét nghĩa của từ spokesperson
- 1
danh từ
an advocate who represents someone else's policy or purpose
một người ủng hộ đại diện cho chính sách hoặc mục đích của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa interpreter · representative · voice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
taliban spokesperson7 lần trong kho sách
hamas spokesperson6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về spokesperson
spokesperson nghĩa là gì?
spokesperson nghĩa là người phát ngôn (bản dịch máy, chưa biên tập). spokesperson là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advocate who represents someone else's policy or purpose.
spokesperson dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ spokesperson có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
spokesperson được dùng trong câu như thế nào?
Spokesperson for Nike, Caren Bell, comments that, “The ads try to illustrate that 'not all body types are created equally. («Visual Rhetoric/The Rhetoric of Brand Identity: Nike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119564 (bản sửa đổi 3664475).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spokesperson, mã đối chiếu EV-BA137FAD. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng