Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hot”

1.720 câu thật có từ hot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hot nghĩa là nóng bức. hot là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hot

Danh sách câu dẫn chứng (80 câu)

Từ hay đi cùng hot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
red hot5.096 lần
hot weather1.791 lần
hot water5.037 lần
hot headed1.137 lần
billboard hot895 lần
hot iron1.528 lần
hot haste1.021 lần
hot springs842 lần
hot coffee979 lần
hot sun1.562 lần
hot pursuit668 lần
hot tempered546 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hot trong kho câu?
Kho câu có 1.720 câu có từ hot hoặc các dạng của từ, trích từ 1.164 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hot gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 477 câu, rồi Bậc B1 với 365 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hot: Quá khứ đơn (239 câu), Câu phủ định (159 câu), can và could (106 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.