Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hole”

1.113 câu thật có từ hole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hole nghĩa là lỗ. hole là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening into or through something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hole

Danh sách câu dẫn chứng (81 câu)

Từ hay đi cùng hole

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
button hole1.959 lần
loop hole1.143 lần
pigeon hole847 lần
port hole965 lần
key hole1.071 lần
bullet hole555 lần
black hole1.910 lần
peep hole332 lần
small hole1.566 lần
rat hole308 lần
dig a hole280 lần
deep hole846 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hole

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hole trong kho câu?
Kho câu có 1.113 câu có từ hole hoặc các dạng của từ, trích từ 780 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 311 câu, rồi Bậc B1 với 222 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hole?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hole: Quá khứ đơn (152 câu), can và could (97 câu), Câu phủ định (91 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.