Câu tiếng Anh có từ “hole”
1.096 câu thật có từ hole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hole nghĩa là lỗ. hole là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an opening into or through something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hole
Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)
If you had seen the big hole I have been making in it!
Từ trong câu: hole, see, big, make
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This frog lives in holes in trees that have water in them.
Từ trong câu: hole, frog, life, tree, water
«Theloderma vietnamense», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014216 (bản sửa đổi 9585097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog lives on the ground and in holes in the ground.
Từ trong câu: hole, frog, life, ground
«Leptodactylus knudseni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241851 (bản sửa đổi 10667377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But all the same, I shall be better in every way for getting out of this hole.
Từ trong câu: hole, better, every, way, get, out
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pocket pairs are pairs where both cards are in the hole.
Từ trong câu: hole, pocket, pair, card
«Poker/Hold'em», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19224 (bản sửa đổi 3670151). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It looks for holes in trees where it can hide.
Từ trong câu: hole, look, tree, hide
«Nyctimantis brunoi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=912564 (bản sửa đổi 10184386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It took longer to form these black holes.
Từ trong câu: hole, take, long, form, black
«Metaphysics (Alternate View)/Creation/Births», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=37069 (bản sửa đổi 1139911). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Yes, yes, every hole and corner.”
Từ trong câu: hole, yes, every, corner
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It makes these holes in the river bank a little above the water.
Từ trong câu: bank, hole, make, river, little, above, water
«Platypus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3437 (bản sửa đổi 10941325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"My father found it one day, in a hole made by a tree blowing down.
Từ trong câu: tree, hole, father, find, day, make, blow, down
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now all of the holes you made have to be filled back in.
Từ trong câu: fill, hole, now, make, back
«OpenSCAD User Manual/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361651 (bản sửa đổi 4619560). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Scientists think the frog digs a hole to stay in when the weather is very dry.
Từ trong câu: dig, hole, scientist, think, frog, stay, weather, dry
«Hydrolaetare caparu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250600 (bản sửa đổi 10725932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jump down a hole in the floor to find a small room.
Từ trong câu: floor, hole, jump, down, find, small, room
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Forest Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432717 (bản sửa đổi 4300704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Head to the hole to the right and go through the hall.
Từ trong câu: hall, hole, head, right, go
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Dodongo's Cavern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432823 (bản sửa đổi 4300712). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I ask one of our old friends to help me dig a hole in the garden.
Từ trong câu: dig, hole, ask, old, friend, help, garden
Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It uses its head to cover the opening in the hole.
Từ trong câu: cover, hole, use, head, open
«Jordan's casque-headed tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=911859 (bản sửa đổi 10184694). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I can dig holes or use holes that other animals dug.
Từ trong câu: dig, hole, use, animal
«Leptodactylus laticeps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238523 (bản sửa đổi 10645150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It breathes through a hole on top of its head.
Từ trong câu: breathe, hole, top, head
«Bottlenose dolphin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75450 (bản sửa đổi 10939744). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The hole was made with different machines at different times.
Từ trong câu: machine, hole, make, different, time
«Kola Superdeep Borehole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=432031 (bản sửa đổi 10938151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the wind blew along the holes, people heard music.
Từ trong câu: wind, hole, blow, people, hear, music
«Native American flute», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=532293 (bản sửa đổi 10938526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was as black a hole as he had described.
Từ trong câu: describe, hole, black
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The holes can be seen in the finished cheese.
Từ trong câu: cheese, hole, see, finish
«Danish Blue Cheese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092921 (bản sửa đổi 9951845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Then go look for places to fill in holes.
Từ trong câu: fill, hole, go, look, place
«Art History/Reflections/Ms. Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40375 (bản sửa đổi 2086506). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Because when he digs a hole, he gets results.
Từ trong câu: dig, hole, because, get, result
«Content Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
The water is in holes in the trees.
Từ trong câu: tree, hole, water
«Nyctixalus pictus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1087788 (bản sửa đổi 9389453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can dig holes and climb into trees.
Từ trong câu: dig, hole, climb, tree
«Kaloula pulchra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203826 (bản sửa đổi 10539568). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Throw it in the hole, then go back.
Từ trong câu: throw, hole, go, back
«The Legend of Zelda: Oracle of Seasons/Temple Remains and Sword & Shield Dungeon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434097 (bản sửa đổi 3928507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And then you make a cone of clean, white paper with a little hole at the pointed end, and put the pink egg-sugar in at the big end.
Từ trong câu: cone, hole, make, clean, white, paper, little, point
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Look at the tower to see the hole it broke through to get out.
Từ trong câu: break, tower, hole, look, see, get, out
«Super Mario Sunshine/Gelato Beach», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427100 (bản sửa đổi 4533140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That means that it says eggs in holes in trees that have water in them.
Từ trong câu: egg, tree, hole, mean, water
«Theloderma ryabovi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1016300 (bản sửa đổi 9586000). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hole
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hole trong kho câu?
- Kho câu có 1.096 câu có từ hole hoặc các dạng của từ, trích từ 774 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 308 câu, rồi Bậc B1 với 219 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hole: Quá khứ đơn (149 câu), can và could (95 câu), Câu phủ định (88 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.