Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hold”

6.323 câu thật có từ hold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hold nghĩa là giữ. hold là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hold

Danh sách câu dẫn chứng (565 câu)

Từ hay đi cùng hold

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hold out38.068 lần
hold up22.570 lần
hold fast4.221 lần
got hold4.753 lần
get hold5.469 lần
laid hold3.139 lần
took hold4.684 lần
caught hold2.846 lần
lay hold2.837 lần
hold forth2.315 lần
hold back4.378 lần
hold together2.657 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hold

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hold trong kho câu?
Kho câu có 6.323 câu có từ hold hoặc các dạng của từ, trích từ 3.316 tác phẩm và tài liệu. 93 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.022 câu, rồi Bậc B1 với 1.213 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hold?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hold: Quá khứ đơn (1.462 câu), Câu phủ định (688 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (565 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.