stall
danh từB1- stalls
stall nghĩa là gian hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed.
Các nét nghĩa của từ stall
- 1
danh từB1
a compartment in a stable where a single animal is confined and fed
một ngăn trong chuồng nơi một con vật bị nhốt và cho ăndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prebendal stall36 lần trong kho sách
orchestra stall61 lần trong kho sách
choir stall59 lần trong kho sách
cobbler's stall33 lần trong kho sách
butcher's stall35 lần trong kho sách
butchers stall30 lần trong kho sách
stall holders31 lần trong kho sách
stall keepers35 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
small area set off by walls for special use
diện tích nhỏ được ngăn cách bởi các bức tường để sử dụng đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa booth · cubicle · kiosk
- 3
danh từB1
a booth where articles are displayed for sale
một gian hàng nơi các mặt hàng được trưng bày để bándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stand · sales booth
Câu hỏi thường gặp về stall
stall nghĩa là gì?
stall nghĩa là gian hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed.
stall được dùng trong câu như thế nào?
He was leaning idly over the stall of a Turkish bazaar, and her hand grasped his arm before he saw her. (Ouida, Under Two Flags. Nguồn: Project Gutenberg #3465.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stall, mã đối chiếu EV-F4559883. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng