Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stall

danh từB1
US/ˈstɔl/
stalls

stall nghĩa là gian hàng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed.

Các nét nghĩa của từ stall

  1. 1

    danh từB1

    a compartment in a stable where a single animal is confined and fed

    một ngăn trong chuồng nơi một con vật bị nhốt và cho ăndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • prebendal stall36 lần trong kho sách

    • orchestra stall61 lần trong kho sách

    • choir stall59 lần trong kho sách

    • cobbler's stall33 lần trong kho sách

    • butcher's stall35 lần trong kho sách

    • butchers stall30 lần trong kho sách

    • stall holders31 lần trong kho sách

    • stall keepers35 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    small area set off by walls for special use

    diện tích nhỏ được ngăn cách bởi các bức tường để sử dụng đặc biệtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa booth · cubicle · kiosk

  3. 3

    danh từB1

    a booth where articles are displayed for sale

    một gian hàng nơi các mặt hàng được trưng bày để bándịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stand · sales booth

Câu hỏi thường gặp về stall

stall nghĩa là gì?

stall nghĩa là gian hàng (bản dịch máy, chưa biên tập). stall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a compartment in a stable where a single animal is confined and fed.

stall được dùng trong câu như thế nào?

He was leaning idly over the stall of a Turkish bazaar, and her hand grasped his arm before he saw her. (Ouida, Under Two Flags. Nguồn: Project Gutenberg #3465.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stall, mã đối chiếu EV-F4559883. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stall” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stall và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was leaning idly over the stall of a Turkish bazaar, and her hand grasped his arm before he saw her.

Anh đang lười biếng tựa người vào gian hàng trong một khu chợ Thổ Nhĩ Kỳ, và bàn tay cô nắm lấy cánh tay anh trước khi anh nhìn thấy cô.dịch máy, chưa biên tập

Ouida, Under Two Flags. Nguồn: Project Gutenberg #3465. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Was my precious glad to get back?" she asked, patting him on the back as she went into the stall.

"Quý giá của tôi có vui mừng được trở lại không?" cô hỏi, vỗ nhẹ vào lưng anh khi cô bước vào quầy hàng.dịch máy, chưa biên tập

Paul Leicester Ford, Janice Meredith: A Story of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #5719. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Besides, who could be bothered with 'gells,' when there was a stall to be set out and a career to be made?

Ngoài ra, ai có thể bận tâm đến 'gels', khi có một gian hàng cần được dựng lên và một sự nghiệp cần được tạo dựng?dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, The History of David Grieve. Nguồn: Project Gutenberg #8076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Farther were the saddlers’ stalls, superb with horse-collars and harnesses hanging in festoon from many a peg.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Mrs. Staines particularly desired all the stall-holders to be there by twelve o'clock."
Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We have both before and since that time picked it up at stalls for eighteen pence.
Charles Lamb, The Works of Charles and Mary Lamb: Volume 1 Miscellaneous Prose. Nguồn: Project Gutenberg #40988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She would, for instance, sit down at every small fruit and coffee stall she found on her way.
M. T. H. Perelaer, Baboe Dalima; or, The Opium Fiend. Nguồn: Project Gutenberg #60751. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Erect behind their stalls in the great hall they waited for customers to arrive.
Émile Zola, His Excellency [Son Exc. Eugène Rougon]. Nguồn: Project Gutenberg #56654. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Intentional stalls should be performed at an altitude that will provide adequate height above the ground for recovery and return to normal level flight.
«Aircraft piloting/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54438 (bản sửa đổi 1711267). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The apartment we occupied was like the cobbler's stall in the old song, and I was obliged to attend upon them in public.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The choir was a mass of flame, with its altar on fire, its glistening stalls, and its old railing, whose ornamentation stood out boldly.
Émile Zola, The Dream. Nguồn: Project Gutenberg #9499. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
You shall have a nice, quiet, interesting evening with Doris, and I’ll get two stalls for you for another night.”
Gertrude Page, Winding Paths. Nguồn: Project Gutenberg #5636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB