Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “green”

2.066 câu thật có từ green hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: green nghĩa là màu xanh lá cây. green là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: green color or pigment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ green

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

Từ hay đi cùng green

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
green leaves2.610 lần
green grass1.754 lần
green fields1.523 lần
bowling green1.024 lần
dark green2.670 lần
green turf804 lần
green foliage802 lần
green baize736 lần
green sward706 lần
bright green1.303 lần
green silk833 lần
pale green1.193 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ green

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ green trong kho câu?
Kho câu có 2.066 câu có từ green hoặc các dạng của từ, trích từ 1.262 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ green xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ green gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 577 câu, rồi Bậc B1 với 336 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ green?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ green: Quá khứ đơn (266 câu), Câu phủ định (150 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (126 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.