tablecloth
danh từB2- tablecloths
tablecloth nghĩa là khăn trải bàn.
tablecloth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering spread over a dining table.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a covering spread over a dining table
→một tấm phủ trải trên bàn ăn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1damask tablecloth26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tablecloth
tablecloth nghĩa là gì?
tablecloth nghĩa là khăn trải bàn. tablecloth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering spread over a dining table.
tablecloth dùng trong những kỳ thi nào?
Từ tablecloth ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
tablecloth được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Falk picked up the bread-crumbs from the tablecloth and dropped them into her empty cup. (August Strindberg, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #37039.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “tablecloth” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa tablecloth và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Mrs. Falk picked up the bread-crumbs from the tablecloth and dropped them into her empty cup.In her cariole she would put dishes, tablecloth, and provisions, with everything else requisite for a comfortable dinner considering our limited circumstances.And they pushed back the tablecloth over the dirty plates.Và họ đẩy khăn trải bàn lên trên những chiếc đĩa bẩn.
Meryl had grown as white as the tablecloth, and Mr. Pym looked thoroughly worried.