Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tablecloth

danh từB2
US/ˈteɪbəlˌklɔθ/
tablecloths
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

tablecloth nghĩa là khăn trải bàn.

tablecloth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering spread over a dining table.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a covering spread over a dining table

    →

    một tấm phủ trải trên bàn ăn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    damask tablecloth
    26 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về tablecloth

tablecloth nghĩa là gì?

tablecloth nghĩa là khăn trải bàn. tablecloth là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a covering spread over a dining table.

tablecloth dùng trong những kỳ thi nào?

Từ tablecloth ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

tablecloth được dùng trong câu như thế nào?

Mrs. Falk picked up the bread-crumbs from the tablecloth and dropped them into her empty cup. (August Strindberg, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #37039.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tablecloth, mã đối chiếu EV-3F3CA96C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tablecloth” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tablecloth và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Mrs. Falk picked up the bread-crumbs from the tablecloth and dropped them into her empty cup.
August Strindberg, The Red Room. Nguồn: Project Gutenberg #37039.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
In her cariole she would put dishes, tablecloth, and provisions, with everything else requisite for a comfortable dinner considering our limited circumstances.
Egerton Ryerson Young, By Canoe and Dog Train Among The Cree and Salteaux Indians. Nguồn: Project Gutenberg #21244.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And they pushed back the tablecloth over the dirty plates.

Và họ đẩy khăn trải bàn lên trên những chiếc đĩa bẩn.

Émile Zola, Four Short Stories By Emile Zola. Nguồn: Project Gutenberg #1069.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
Meryl had grown as white as the tablecloth, and Mr. Pym looked thoroughly worried.
Gertrude Page, The Rhodesian. Nguồn: Project Gutenberg #27950.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB