diffusion
danh từ- diffusions
diffusion nghĩa là khuếch tán.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
(physics) the process in which there is movement of a substance from an area of high concentration of that substance to an area of lower concentration
→(vật lý) quá trình trong đó có sự chuyển động của một chất từ nơi có nồng độ cao của chất đó đến nơi có nồng độ thấp hơn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)diffusion of innovations67 lần trong kho sáchfacilitated diffusion54 lần trong kho sáchdiffusion of innovation56 lần trong kho sáchlateral diffusion29 lần trong kho sáchdiffusion tensor17 lần trong kho sáchdiffusion coefficient19 lần trong kho sáchtransverse diffusion16 lần trong kho sáchsupercoiling diffusion9 lần trong kho sách - 2danh từ
the spread of social institutions (and myths and skills) from one society to another
- 3danh từ
the property of being diffused or dispersed
→tính chất bị phân tán hoặc phân tán
Đồng nghĩa:dissemination
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa diffusion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
There are no blood vessels in the epidermis live cells are nourished by diffusion from below.Không có mạch máu trong lớp biểu bì, tế bào sống được nuôi dưỡng bằng sự khuếch tán từ bên dưới.
To this sympathy we are largely indebted for the diffusion of high spirits.Với sự cảm thông này, chúng ta phần lớn mắc nợ vì đã truyền bá tinh thần phấn chấn.
Therefore, an increase in the concentration of the polymer used will generally yield a decrease in drug diffusion and drug release.The wide diffusion of this imitative faculty and feeling for form was no doubt stimulated by its employment for representative and symbolic purposes.Now for my part I apprehend that the increase of tutors arises from many other causes than the more general diffusion of knowledge.”Về phần mình, tôi hiểu rằng sự gia tăng số lượng gia sư xuất phát từ nhiều nguyên nhân khác ngoài việc phổ biến kiến thức một cách tổng quát hơn.”
How does all this affect the process of Diffusion and the Innovation to begin with?In order for diffusion to happen, resources need to be provided to the teachers and staff.All the factors that affect diffusion affect facilitated diffusion, and an additional one - how many transport proteins are available.Let's not get involved with the physics of this and just call it a diffusion problem.One can see the effects of diffusion when one puts several balls tightly packed in a room and open the door to an adjacent room.Diffusion is the movement of chemicals from an area of high concentration to an area of lower concentration due to random movement of particles.This week, you will read about the diffusions of ideas that changed the cultural and religious lives of Europeans after the Middle Ages.Câu hỏi thường gặp về diffusion (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. diffusion nghĩa là gì trong tiếng Việt?
diffusion có nghĩa chính là: (vật lý) quá trình trong đó có sự chuyển động của một chất từ nơi có nồng độ cao của chất đó đến nơi có nồng độ thấp hơn. Định nghĩa tiếng Anh: "(physics) the process in which there is movement of a substance from an area of high concentration of that substance to an area of lower concentration".
2. diffusion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
diffusion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của diffusion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), diffusion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈfjuʒən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. diffusion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ diffusion được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của diffusion gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của diffusion gồm: diffusions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với diffusion là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: diffusion of innovations, facilitated diffusion, diffusion of innovation, lateral diffusion, diffusion tensor.
7. diffusion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: dissemination. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến diffusion?
Từ diffusion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với diffusion đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "There are no blood vessels in the epidermis live cells are nourished by diffusion from below." (Dịch nghĩa: Không có mạch máu trong lớp biểu bì, tế bào sống được nuôi dưỡng bằng sự khuếch tán từ bên dưới.). Câu văn minh họa cách dùng diffusion làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng diffusion?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.