Câu tiếng Anh có từ “green”
1.826 câu thật có từ green hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: green nghĩa là màu xanh lá cây. green là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: green color or pigment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ green
Danh sách câu dẫn chứng (118 câu)
It can be green or brown on the back and green on the sides.
Từ trong câu: green, side, brown, back
«New England tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=794219 (bản sửa đổi 10184693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would have done you good to see how green a place it is.
Từ trong câu: green, good, see, place
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is bright green during the day and green-brown at night.
Từ trong câu: green, brown, night, bright, day
«Phasmahyla lisbella», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=877187 (bản sửa đổi 10895245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The ear is green in color or dark brown in color.
Từ trong câu: green, ear, color, dark, brown
«Osteocephalus sangay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=945234 (bản sửa đổi 9749582). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, blue is a lot easier on the eyes than green.
Từ trong câu: green, blue, eye, lot, easy
«RPG Maker 2003/Hero», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177035 (bản sửa đổi 3376625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Go back to the right side and open the green door.
Từ trong câu: green, side, open, go, back, right, door
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 1-20», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428894 (bản sửa đổi 3866155). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The green cover is the best color you have used yet.
Từ trong câu: green, cover, best, color, use
Various, The Fantasy Fan , Volume 2, Number 1, September 1934 The Fan's Own Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #64938. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Go back to the start and get the green key.
Từ trong câu: green, go, back, start, get, key
«Chip's Challenge/Level Pack 2/Levels 41-60», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428896 (bản sửa đổi 3866157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can also be green, blue, brown, and black.
Từ trong câu: green, black, blue, brown
«Cobalt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24200 (bản sửa đổi 10396852). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is green or brown and can have spots.
Từ trong câu: green, brown, spot
«Spencer's river tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=793844 (bản sửa đổi 10184685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of them are green or gray in color.
Từ trong câu: green, gray, color
«Dryophytes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892026 (bản sửa đổi 8171350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The spots can be orange, gold, blue, or green.
Từ trong câu: green, blue, gold, spot, orange
«Phyllobates aurotaenia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1118413 (bản sửa đổi 9638575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a very bright blue-green color.
Từ trong câu: green, blue, bright, color
«Paris green», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276116 (bản sửa đổi 5412600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The inside of the mouth is blue-green.
Từ trong câu: green, blue, inside, mouth
«Roque tree frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=965315 (bản sửa đổi 8696095). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The legs are dark brown-green in color.
Từ trong câu: green, brown, leg, dark, color
«Pseudophilautus puranappu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1068393 (bản sửa đổi 9240881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Green, green skirt, with cream cloth under-skirt.
Từ trong câu: green, cloth, cream, skirt
«Social Victorians/Timeline/1887», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264257 (bản sửa đổi 2817752). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Why didn’t you stay and love me when I—was sixteen; living with my little sisters and brothers, and you danced on the green?
Từ trong câu: green, sixteen, stay, love, live, little, sister, brother
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The first box had eight colors: blue, green, red, yellow, black, brown, orange and violet.
Từ trong câu: eight, green, box, blue, first, color, red, yellow
«Crayola», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10500 (bản sửa đổi 10580187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The green house is one house to the left of the white house.
Từ trong câu: leave, green, white, house
«Puzzles/Logic puzzles/5 Houses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17726 (bản sửa đổi 3550823). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Get the yellow, blue, and green keys and open the green door at the left.
Từ trong câu: yellow, green, blue, open, get, key, door, leave
«Chip's Challenge/Levels 101-120», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428889 (bản sửa đổi 4046729). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If only the green light is on, the wall will look green.
Từ trong câu: light, green, wall, look
«RGB color model», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=797260 (bản sửa đổi 9811634). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This frog is green in color with some white or orange spots.
Từ trong câu: color, green, white, spot, orange, frog
«Phyllomedusa coelestis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869710 (bản sửa đổi 9325041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is yellow and green color on the sides of the body.
Từ trong câu: yellow, green, body, color, side
«Kurixalus yangi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1094989 (bản sửa đổi 10406421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Technology is no longer just a second role of the green leaf beside the red flower.
Từ trong câu: leaf, green, technology, long, second, role, beside, red
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Innovative Pedagogies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135019 (bản sửa đổi 1949358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He stopped drinking more than two cups of coffee and ate two green vegetables a day.
Từ trong câu: drink, green, stop, coffee, cup, eat, vegetable, day
«Federal Writers' Project – Life Histories/2022/Spring/105i/section007/Miles Mathis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=281977 (bản sửa đổi 2382058). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is usually greener, and the black bands are usually thinner.
Từ trong câu: usually, green, thin, band, black
«Black Swallowtail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127148 (bản sửa đổi 10459445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, imagine there are two green chairs in a room.
Từ trong câu: example, green, imagine, room, chair
«Universal (metaphysics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132397 (bản sửa đổi 10682541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What are the two heavy green lines down the side for?
Từ trong câu: heavy, green, line, down, side
«General Engineering Introduction/Notebooks/Writing Pattern», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253390 (bản sửa đổi 3664232). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Green had her first child, named Zeb Vance, at age sixteen.
Từ trong câu: sixteen, green, first, child, name, age
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 09/Ollie Foster Green», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265498 (bản sửa đổi 2535531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were changed to the colors of gold and green.
Từ trong câu: color, green, gold, change
«Baseball uniform», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113977 (bản sửa đổi 10998269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng green
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ green
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ green trong kho câu?
- Kho câu có 1.826 câu có từ green hoặc các dạng của từ, trích từ 1.225 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ green xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ green gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 517 câu, rồi Bậc B1 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ green?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ green: Quá khứ đơn (214 câu), Câu phủ định (126 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.