Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glory”

517 câu thật có từ glory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glory nghĩa là vinh quang. glory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of high honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glory

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glory

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glory trong kho câu?
Kho câu có 517 câu có từ glory hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 159 câu, rồi Bậc B1 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glory?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glory: Câu phủ định (65 câu), Quá khứ đơn (51 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.