Câu tiếng Anh có từ “glory”
405 câu thật có từ glory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glory nghĩa là vinh quang. glory là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of high honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glory
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
However, others wanted a return to the power and glory of the old days and saw Napoleon as their best hope.
Từ trong câu: glory, however, other, want, return, power, old, day
«Battle of Waterloo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19176 (bản sửa đổi 10807230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Rugby days ended in glory; our Boy, no longer little Dodgson, but young Dodgson, came home loaded with honors.
Từ trong câu: rugby, day, end, glory, boy, long, little, young
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glory trong kho câu?
- Kho câu có 405 câu có từ glory hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glory gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glory: Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.