E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “generate”

482 câu thật có từ generate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: generate nghĩa là tạo ra. generate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bring into existence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ generate

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng generate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ai generate183 lần
generate electricity190 lần
user generate221 lần
computer generate172 lần
automatically generate95 lần
generate revenue100 lần
randomly generate55 lần
generate content239 lần
generate imagery48 lần
electricity generate62 lần
nuclear generate52 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ generate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ generate trong kho câu?
Kho câu có 482 câu có từ generate hoặc các dạng của từ, trích từ 434 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ generate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ generate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 171 câu, rồi Bậc B1 với 140 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ generate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ generate: can và could (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Tương lai với will (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.