Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flavor”

386 câu thật có từ flavor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flavor nghĩa là hương vị. flavor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flavor

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng flavor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delicious flavor139 lần
aromatic flavor40 lần
exquisite flavor82 lần
flavor with vanilla25 lần
delicately flavor38 lần
salty flavor24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flavor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flavor trong kho câu?
Kho câu có 386 câu có từ flavor hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flavor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flavor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flavor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flavor: Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.