Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flavor”

390 câu thật có từ flavor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flavor nghĩa là hương vị. flavor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flavor

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • She’s so malicious—she seems to put a bad flavor in everything.

    Từ trong câu: flavor, malicious, seem, put, bad, everything

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a fine taste, a wonderful palate for pure literary flavour.

    Anh ấy có khiếu thẩm mỹ rất tốt, một khẩu vị tuyệt vời đối với hương vị văn học thuần túy.

    Từ trong câu: flavour, flavor, palate, fine, taste, wonderful, pure, literary

    George Gissing, Isabel Clarendon, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #54432. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Omelets, sweet or flavoured with herbs, are much less patronized in this country than they are in France.

    Từ trong câu: patronize, flavor, herb, omelet, sweet, much, less, country

    P. L. Simmonds, The curiosities of food. Nguồn: Project Gutenberg #71509. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sloes have a very strong astringent flavor when they are fresh and have thin flesh.

    Từ trong câu: flesh, astringent, strong, flavor, fresh, thin

    «Sloe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1162644 (bản sửa đổi 10116433). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was as scintillating but also as ephemeral as the bubbles of the champagne whose flavor it possessed.

    Từ trong câu: champagne, ephemeral, bubble, flavor, possess

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241498 (bản sửa đổi 4622626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was difficult to define the flavour of that speech, but Renouard received it with an austerely equivocal smile.

    Từ trong câu: austerely, difficult, define, flavor, speech, receive, smile

    Joseph Conrad, Within the Tides: Tales. Nguồn: Project Gutenberg #1053. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Vitamin supplements with artificial colors or flavors are counterproductive to health.

    Từ trong câu: vitamin, counterproductive, supplement, artificial, color, flavor, health

    «Reproductive health/Vegetarian breast enlargement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158932 (bản sửa đổi 2579955). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The animal's flesh is also eaten, although too tough and too strongly flavoured for an European palate.

    Từ trong câu: palate, flesh, eat, although, tough, strongly, flavor

    Arthur Mangin, The Desert World. Nguồn: Project Gutenberg #43396. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon tasting the nuts we found them palatable, and very nearly resembling in flavour the common English filbert.

    Từ trong câu: palatable, taste, nut, find, nearly, resemble, flavor, common

    Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flavor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
delicious flavor139 lần
aromatic flavor40 lần
exquisite flavor82 lần
flavor with vanilla25 lần
delicately flavor38 lần
salty flavor24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flavor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flavor trong kho câu?
Kho câu có 390 câu có từ flavor hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flavor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flavor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flavor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flavor: Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.