omelet
danh từA2- omelets
omelet nghĩa là trứng tráng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
omelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set.
Các nét nghĩa của từ omelet
- 1
danh từA2
beaten eggs or an egg mixture cooked until just set
trứng đánh hoặc hỗn hợp trứng nấu chín cho đến khi chíndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa omelette
Câu hỏi thường gặp về omelet
omelet nghĩa là gì?
omelet nghĩa là trứng tráng (bản dịch máy, chưa biên tập). omelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: beaten eggs or an egg mixture cooked until just set.
omelet được dùng trong câu như thế nào?
“We will not give them time to hatch, unless it is in the shape of an omelet!” replied Pencroft merrily. (Jules Verne, The Mysterious Island. Nguồn: Project Gutenberg #1268.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/omelet, mã đối chiếu EV-14FC9598. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng