Câu tiếng Anh có từ “flavor”
396 câu thật có từ flavor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flavor nghĩa là hương vị. flavor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the general atmosphere of a place or situation and the effect that it has on people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flavor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
These make deeply flavoured sauces and soups often made very hot with chili peppers.
Từ trong câu: flavor, sauce, soup, deeply, make, often, hot, chili
«Nigeria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34325 (bản sửa đổi 10975703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This will allow different flavors of law to better serve local needs and history or certain conditions.
Từ trong câu: flavor, allow, different, law, better, serve, local, need
«Islam Way of Life/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104040 (bản sửa đổi 4414136). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the ground coffee is placed into boiling water, the flavour and dark brown colour of the beans goes into the water.
Từ trong câu: flavor, ground, coffee, place, boil, water, dark, brown
«Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng flavor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| delicious flavor | 139 lần |
| aromatic flavor | 40 lần |
| exquisite flavor | 82 lần |
| flavor with vanilla | 25 lần |
| delicately flavor | 38 lần |
| salty flavor | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flavor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flavor trong kho câu?
- Kho câu có 396 câu có từ flavor hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flavor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flavor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 150 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flavor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flavor: Câu phủ định (43 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (33 câu), Quá khứ đơn (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.