Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stylist

danh từB2
US/ˈstaɪlɪst/
stylists

stylist nghĩa là nhà tạo mẫu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stylist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist who is a master of a particular style.

Các nét nghĩa của từ stylist

  1. 1

    danh từB2

    an artist who is a master of a particular style

    một nghệ sĩ là bậc thầy về một phong cách cụ thểdịch máy, chưa biên tập

  2. 2

    danh từB2

    someone who cuts or beautifies hair

    ai đó cắt hoặc làm đẹp tócdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hairdresser · hairstylist · styler

Câu hỏi thường gặp về stylist

stylist nghĩa là gì?

stylist nghĩa là nhà tạo mẫu (bản dịch máy, chưa biên tập). stylist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an artist who is a master of a particular style.

stylist được dùng trong câu như thế nào?

It becomes a symbol of hope in the Districts, and her stylist Cinna, dresses her in mockingjay dresses encouraging this symbolism. («Hunger games (film)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301652 (bản sửa đổi 2740791).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stylist, mã đối chiếu EV-F1C1D4C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stylist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stylist và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

It becomes a symbol of hope in the Districts, and her stylist Cinna, dresses her in mockingjay dresses encouraging this symbolism.

Nó trở thành biểu tượng của niềm hy vọng ở các Quận, và nhà tạo mẫu Cinna của cô ấy đã mặc cho cô ấy những bộ váy chim húng nhại để khuyến khích biểu tượng này.dịch máy, chưa biên tập

«Hunger games (film)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301652 (bản sửa đổi 2740791). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She was a stylist for three years, the partnered with a firm in Hong Kong to create her own fashion label named "A. Brown".

Cô làm nhà tạo mẫu trong ba năm, hợp tác với một công ty ở Hồng Kông để thành lập nhãn hiệu thời trang của riêng mình mang tên "A. Brown".dịch máy, chưa biên tập

«Princess Angela of Liechtenstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1152197 (bản sửa đổi 10238608). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Let's work on the following example and use the stylist to touch up this chapter in Writer.

Hãy làm việc với ví dụ sau và sử dụng công cụ tạo mẫu để chỉnh sửa chương này trong Writer.dịch máy, chưa biên tập

«OpenOffice.org/Writer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45684 (bản sửa đổi 4661589). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was a great stylist, and an extremely careful workman.
J. M. D. Meiklejohn, A Brief History of the English Language and Literature, Vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #21665. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I can't read dull analytical stuff or "stylists" when I want action--if I'm to give my mind to a story.
George Meredith, One of Our Conquerors: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In a photo taken at the scene of the accident that killed the stylist, Freddie Perdigão is seen standing close to the car.
«Zuzu Angel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=844194 (bản sửa đổi 9839388). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Now let's see what the Stylist can do for us.
«OpenOffice.org/Writer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=45684 (bản sửa đổi 4661589). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I can’t read dull analytical stuff or “stylists” when I want action--if I’m to give my mind to a story.
George Meredith, One of Our Conquerors: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Her father was a company leader and her mother was a hair stylist.
«Heidi Klum», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81858 (bản sửa đổi 10949406). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I can't read dull analytical stuff or "stylists" when I want action--if I'm to give my mind to a story.
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Kate will continue to buy her own clothes, and the new servant is not to be seen as a "stylist".
«Duke and Duchess of Cambridge to move into Kensington Palace, London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=266092 (bản sửa đổi 4816924). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
‘Nevertheless, I agree with Musonius that stylists who do not act up to their own precepts should be called fiddlers and not philosophers.’
F. W. Farrar, Darkness and Dawn; Or, Scenes in the Days of Nero. An Historic Tale. Nguồn: Project Gutenberg #47825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB