Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fit”

1.661 câu thật có từ fit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fit nghĩa là phù hợp. fit là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fit

Danh sách câu dẫn chứng (113 câu)

Từ hay đi cùng fit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fit of laughter1.790 lần
fainting fit1.143 lần
fit of coughing753 lần
tight fit765 lần
violent fit676 lần
thought fit2.692 lần
ill fit701 lần
close fit836 lần
sees fit378 lần
fit for17.786 lần
fit of passion473 lần
thinks fit405 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fit trong kho câu?
Kho câu có 1.661 câu có từ fit hoặc các dạng của từ, trích từ 1.157 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 537 câu, rồi Bậc B1 với 309 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fit: Câu phủ định (297 câu), Quá khứ đơn (229 câu), can và could (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.