rally
danh từ, động từB2- rallied
- rallies
- rallying
rally nghĩa là cuộc biểu tình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rally là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large gathering of people intended to arouse enthusiasm.
Các nét nghĩa của từ rally
- 1
danh từB2
a large gathering of people intended to arouse enthusiasm
một cuộc tụ tập lớn của mọi người nhằm mục đích khơi dậy sự nhiệt tìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mass meeting
- 2
danh từB2
the feat of mustering strength for a renewed effort
kỳ tích tập trung sức mạnh cho một nỗ lực đổi mớidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rallying
- 3
danh từB2
a marked recovery of strength or spirits during an illness
sự phục hồi rõ rệt về sức mạnh hoặc tinh thần trong thời gian bị bệnhdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từB2
gather
tập hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa beat up · drum up
- 5
động từB2
call to arms
kêu gọi vũ khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa call up · mobilize · mobilise
- 6
động từB2
gather or bring together
tập hợp hoặc tập hợp lại với nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa muster · summon · come up · muster up
Câu hỏi thường gặp về rally
rally nghĩa là gì?
rally nghĩa là cuộc biểu tình (bản dịch máy, chưa biên tập). rally là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a large gathering of people intended to arouse enthusiasm.
rally được dùng trong câu như thế nào?
News of the boycott spread through newspaper notices and by word of mouth; ministers rallied their congregations to support the Women’s Political Council. («The African American Struggle for Civil Rights», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rally, mã đối chiếu EV-4989FDDF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng