Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “excitement”

699 câu thật có từ excitement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: excitement nghĩa là sự phấn khích. excitement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of lively and cheerful joy. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ excitement

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng excitement

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intense excitement802 lần
suppressed excitement644 lần
nervous excitement711 lần
feverish excitement489 lần
state of excitement1.512 lần
trembling with excitement523 lần
pleasurable excitement282 lần
thrill of excitement238 lần
mental excitement322 lần
unusual excitement282 lần
flushed with excitement261 lần
wild excitement609 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ excitement

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ excitement trong kho câu?
Kho câu có 699 câu có từ excitement hoặc các dạng của từ, trích từ 447 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ excitement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ excitement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B1 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ excitement?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ excitement: Quá khứ đơn (140 câu), Câu phủ định (70 câu), Quá khứ hoàn thành (55 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.