Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exchange”

808 câu thật có từ exchange hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exchange nghĩa là trao đổi. exchange là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: chemical process in which one atom or ion or group changes places with another. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exchange

Danh sách câu dẫn chứng (46 câu)

Từ hay đi cùng exchange

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exchange glances1.537 lần
stock exchange1.931 lần
exchange greetings503 lần
bills of exchange448 lần
exchange looks510 lần
exchange a word1.176 lần
bill of exchange366 lần
exchange shots189 lần
exchange confidences160 lần
exchange of prisoners258 lần
exchange salutations148 lần
exchange a glance358 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exchange

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exchange trong kho câu?
Kho câu có 808 câu có từ exchange hoặc các dạng của từ, trích từ 604 tác phẩm và tài liệu. 25 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exchange xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exchange gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 272 câu, rồi Bậc B1 với 163 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exchange?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exchange: Quá khứ đơn (136 câu), Câu phủ định (97 câu), can và could (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.