Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “emerge”

584 câu thật có từ emerge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: emerge nghĩa là xuất hiện. emerge là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come out into view, as from concealment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ emerge

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng emerge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
filter emerge230 lần
emerge technologies141 lần
emerge victorious107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ emerge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emerge trong kho câu?
Kho câu có 584 câu có từ emerge hoặc các dạng của từ, trích từ 446 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ emerge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emerge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 227 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emerge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emerge: Quá khứ đơn (109 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.