Câu tiếng Anh có từ “emerge”
582 câu thật có từ emerge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: emerge nghĩa là xuất hiện. emerge là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come out into view, as from concealment. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ emerge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Just as night came on the natives were seen to emerge in a large force from the woods and move towards our lines.
Từ trong câu: emerge, night, come, native, see, large, force, wood
Charles Rendell Mabey, The Utah Batteries: A History A complete account of the muster-in, sea voyage, battles, skirmishes and barrack life of the Utah batteries, together with biographies of officers and muster-out rolls.. Nguồn: Project Gutenberg #32206. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng emerge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| filter emerge | 230 lần |
| emerge technologies | 141 lần |
| emerge victorious | 107 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ emerge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ emerge trong kho câu?
- Kho câu có 582 câu có từ emerge hoặc các dạng của từ, trích từ 445 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ emerge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ emerge gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 226 câu, rồi Bậc B1 với 131 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ emerge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ emerge: Quá khứ đơn (108 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (47 câu), Hiện tại hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.