Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contractually

trạng từC2
US/kənˈtɹæktʃuəli/
Ý nghĩa trọng tâm

contractually nghĩa là theo hợp đồng.

contractually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: by virtue of a contract.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    C2

    by virtue of a contract

    →

    nhờ hợp đồng

Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về contractually

contractually nghĩa là gì?

contractually nghĩa là theo hợp đồng. contractually là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: by virtue of a contract.

contractually được dùng trong câu như thế nào?

Contractually, farmers may own the vehicle but, they do not own the software. («Professionalism/The Right to Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406606 (bản sửa đổi 3997378).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contractually, mã đối chiếu EV-1D34FEBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contractually” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contractually và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Contractually, farmers may own the vehicle but, they do not own the software.

Theo hợp đồng, nông dân có thể sở hữu phương tiện nhưng họ không sở hữu phần mềm.

«Professionalism/The Right to Repair», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406606 (bản sửa đổi 3997378).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the East End project is financed through an availability payment structure, they are contractually obligated to perform to the government’s satisfaction.

Vì dự án East End được tài trợ thông qua cơ cấu thanh toán sẵn có nên theo hợp đồng, họ có nghĩa vụ phải thực hiện theo yêu cầu của chính phủ.

«Public-Private Partnership Policy Casebook/Ohio River Bridges», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365164 (bản sửa đổi 4408359).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Upon announcement of the film, Glenister joked that he and Simm were contractually obliged to work with each other once a year.

Khi thông báo về bộ phim, Glenister nói đùa rằng anh và Simm có nghĩa vụ phải làm việc với nhau mỗi năm một lần theo hợp đồng.

«Phillip Glenister», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=841959 (bản sửa đổi 10891937).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For debt, asset pricing is relatively simple, as cash flows to the owner are contractually fixed.
«Asset Pricing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=49776 (bản sửa đổi 3738950).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0