Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dog”

1.830 câu thật có từ dog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dog nghĩa là con chó. dog là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a member of the genus Canis (probably descended from the common wolf) that has been domesticated by man since prehistoric times. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dog

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng dog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dog cart1.759 lần
bull dog1.562 lần
dog barked739 lần
mad dog940 lần
newfoundland dog661 lần
watch dog1.099 lần
prairie dog647 lần
lap dog653 lần
faithful dog695 lần
sheep dog479 lần
barking of dog408 lần
big dog776 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dog trong kho câu?
Kho câu có 1.830 câu có từ dog hoặc các dạng của từ, trích từ 989 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dog gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 597 câu, rồi Bậc B1 với 303 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dog: Quá khứ đơn (307 câu), Câu phủ định (230 câu), can và could (107 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.