Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “desert”

818 câu thật có từ desert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: desert nghĩa là sa mạc. desert là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: leave someone who needs or counts on you. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ desert

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

Từ hay đi cùng desert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
desert island1.181 lần
sandy desert384 lần
desert streets475 lần
sonoran desert217 lần
across the desert716 lần
entirely desert414 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ desert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ desert trong kho câu?
Kho câu có 818 câu có từ desert hoặc các dạng của từ, trích từ 571 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ desert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ desert: Quá khứ đơn (137 câu), Câu phủ định (93 câu), Quá khứ hoàn thành (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.