Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contrast”

715 câu thật có từ contrast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contrast nghĩa là độ tương phản. contrast là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the opposition or dissimilarity of things that are compared. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contrast

Danh sách câu dẫn chứng (76 câu)

Từ hay đi cùng contrast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
striking contrast1.069 lần
contrast strangely432 lần
contrast strongly334 lần
marked contrast396 lần
singular contrast267 lần
stark contrast140 lần
strong contrast750 lần
strongly contrast212 lần
strange contrast637 lần
contrast oddly109 lần
pleasing contrast130 lần
sharp contrast273 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contrast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contrast trong kho câu?
Kho câu có 715 câu có từ contrast hoặc các dạng của từ, trích từ 591 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contrast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contrast gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 254 câu, rồi Bậc B2 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contrast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contrast: Mệnh đề quan hệ với which, whose (76 câu), Câu phủ định (72 câu), can và could (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.