exclusion
danh từB2- exclusions
exclusion nghĩa là loại trừ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being excluded.
Các nét nghĩa của từ exclusion
- 1
danh từB2
the state of being excluded
tình trạng bị loại trừdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inclusion
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
pauli exclusion74 lần trong kho sách
exclusion criteria52 lần trong kho sách
exclusion chromatography19 lần trong kho sách
exclusion principle100 lần trong kho sách
exclusion zone23 lần trong kho sách
inclusion exclusion12 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
the state of being excommunicated
tình trạng bị rút phép thông côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excommunication · censure
- 3
danh từB2
a deliberate act of omission
một hành động cố ý bỏ sótdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exception · elision
Câu hỏi thường gặp về exclusion
exclusion nghĩa là gì?
exclusion nghĩa là loại trừ (bản dịch máy, chưa biên tập). exclusion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being excluded.
exclusion được dùng trong câu như thế nào?
One regret, a great remorse, filled her to the exclusion of all else. (Émile Zola, Doctor Pascal. Nguồn: Project Gutenberg #10720.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exclusion, mã đối chiếu EV-04E5A5C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng