Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consequence”

1.112 câu thật có từ consequence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consequence nghĩa là hậu quả. consequence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consequence

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng consequence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
natural consequence1.432 lần
serious consequence914 lần
fatal consequence639 lần
inevitable consequence407 lần
negative consequence427 lần
disastrous consequence326 lần
necessary consequence738 lần
evil consequence540 lần
probable consequence328 lần
unpleasant consequence276 lần
immediate consequence306 lần
logical consequence230 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consequence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consequence trong kho câu?
Kho câu có 1.112 câu có từ consequence hoặc các dạng của từ, trích từ 839 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consequence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consequence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 338 câu, rồi Bậc B2 với 232 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consequence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consequence: Câu phủ định (149 câu), can và could (108 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (99 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.