lame
tính từlame nghĩa là khập khiễng.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
pathetically lacking in force or effectiveness
→thiếu sức mạnh hoặc hiệu quả một cách thảm hại
Đồng nghĩa:feebleCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4lame leg203 lần trong kho sáchlame gulch48 lần trong kho sáchlame duck75 lần trong kho sáchlame betsey27 lần trong kho sách - 2tính từB2
disabled in the feet or legs
→tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân
Đồng nghĩa:crippled · halt · halting · gimpy · game
Câu hỏi thường gặp về lame
lame nghĩa là gì?
lame nghĩa là khập khiễng. lame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pathetically lacking in force or effectiveness.
lame được dùng trong câu như thế nào?
He felt deliciously contradicted; he was after all but a lame egotist. (Henry James, Watch and ward. Nguồn: Project Gutenberg #72355.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “lame” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa lame và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He felt deliciously contradicted; he was after all but a lame egotist.I did see such a woman and her dog, but I do not think it was lame."Tôi đã nhìn thấy một người phụ nữ như vậy và con chó của cô ấy, nhưng tôi không nghĩ nó bị khập khiễng."
‘Lame as he is, I’ll kick him before twenty-four hours are over.’‘Anh ta què thế nào thì tôi sẽ đá anh ta trước khi hết 24 giờ.’
He was very tall and rather corpulent; he was lame and walked with a labored gait, leaning on a staff.Anh ta rất cao và khá mập mạp; ông bị khập khiễng và bước đi với dáng đi khó khăn, phải dựa vào một cây gậy.