Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lame

tính từ
B2
US/ˈleɪm/
Ý nghĩa trọng tâm

lame nghĩa là khập khiễng.

lame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pathetically lacking in force or effectiveness.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    pathetically lacking in force or effectiveness

    →

    thiếu sức mạnh hoặc hiệu quả một cách thảm hại

    Đồng nghĩa:feeble
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    lame leg
    203 lần trong kho sách
    lame gulch
    48 lần trong kho sách
    lame duck
    75 lần trong kho sách
    lame betsey
    27 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    disabled in the feet or legs

    →

    tàn tật ở bàn chân hoặc cẳng chân

    Đồng nghĩa:crippled · halt · halting · gimpy · game
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về lame

lame nghĩa là gì?

lame nghĩa là khập khiễng. lame là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pathetically lacking in force or effectiveness.

lame được dùng trong câu như thế nào?

He felt deliciously contradicted; he was after all but a lame egotist. (Henry James, Watch and ward. Nguồn: Project Gutenberg #72355.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lame, mã đối chiếu EV-7C5D277B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lame” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lame và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He felt deliciously contradicted; he was after all but a lame egotist.
Henry James, Watch and ward. Nguồn: Project Gutenberg #72355.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I did see such a woman and her dog, but I do not think it was lame."

Tôi đã nhìn thấy một người phụ nữ như vậy và con chó của cô ấy, nhưng tôi không nghĩ nó bị khập khiễng."

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600.· Bản dịch tiếng Anh
‘Lame as he is, I’ll kick him before twenty-four hours are over.’

‘Anh ta què thế nào thì tôi sẽ đá anh ta trước khi hết 24 giờ.’

Charles Lever, Lord Kilgobbin. Nguồn: Project Gutenberg #8941.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was very tall and rather corpulent; he was lame and walked with a labored gait, leaning on a staff.

Anh ta rất cao và khá mập mạp; ông bị khập khiễng và bước đi với dáng đi khó khăn, phải dựa vào một cây gậy.

Bjørnstjerne Bjørnson, A Happy Boy. Nguồn: Project Gutenberg #12633.· Bản dịch tiếng Anh · en-US