recognisable
tính từrecognisable nghĩa là có thể nhận ra.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
capable of being recognized
→có khả năng được công nhận
Đồng nghĩa:recognizable, placeable
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa recognisable và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Is he swimming for the boat?" cried a voice, hardly recognisable in its hoarse excitement for that of Duncan Leslie.‘It’s it,’ said Mr Holt, in a voice which was so unlike his own that it was scarcely recognisable.“Chính nó,” ông Holt nói, bằng một giọng không giống giọng ông đến mức khó có thể nhận ra.
Sport itself may offer a motivational climate that is more easily recognisable than those in educational settings.Scarcely had he noticed it when it was joined by another figure, recognisable at once even in that deep shadow--Mr. James Leland.Anh gần như không để ý đến nó khi nó xuất hiện cùng với một nhân vật khác, có thể nhận ra ngay cả trong bóng tối sâu thẳm đó - Mr. James Leland.
It was a cone of the broom pine, easily recognisable by its size and shape.Ballarat then sang God Save the Queen, the three voices being distinct and the harmony recognisable.‘I understand that you expected to meet a scoundrel of a very recognisable type.Is he swimming for the boat?" cried a voice, hardly recognisable in its hoarse excitement for that of Duncan Leslie.This means that the distance (the interval) between the tuned note of one drum and that of another is recognisable and consistent.The beauty of the spot, the charm of her posture, and the taste of her attire had so changed her that she was hardly recognisable.It is only when an impressive nature is placed in contact with an impressionable one, that the alteration in the character becomes recognisable.A voice responded something, the only recognisable word of which was "donkey."Câu hỏi thường gặp về recognisable (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. recognisable nghĩa là gì trong tiếng Việt?
recognisable có nghĩa chính là: có khả năng được công nhận. Định nghĩa tiếng Anh: "capable of being recognized".
2. recognisable thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
recognisable là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của recognisable theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), recognisable được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. recognisable thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ recognisable được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của recognisable gồm những dạng nào?
Từ recognisable có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với recognisable là gì?
Từ recognisable thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. recognisable có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: recognizable, placeable. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến recognisable?
Từ recognisable xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với recognisable đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Is he swimming for the boat?" cried a voice, hardly recognisable in its hoarse excitement for that of Duncan Leslie.". Câu văn minh họa cách dùng recognisable làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng recognisable?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.