Đề từ vựng phổ thông số 56
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “of short duration or distance”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. I also remarked a little sentry _____, round which there were holes looking in every direction.
Đang tải đề...